7 Tháng Hai, 2023

Blog chia sẻ kiến thức

Vì một tương lai thông thái hơn

Ký hiệu container trên vỏ container

Ký hiệu container trên vỏ container

Số container đọc thế nào? Các loại ký hiệu container hiện nay

Trên những thùng container bạn gặp hằng ngày có nhiều chữ số. Tất cả những ký hiệu container của các hãng tàu ấy gọi là số container và tất cả những ký hiệu container đó đều được thống nhất theo một tiêu chuẩn đã được quy định và được đăng ký. Vậy cách đọc số container thế nào? Cùng tham khảo chi tiết bài viết!

Số container gồm những gì?

Mỗi ngày ra đường chúng ta thường thấy những chiếc xe container, trên những thùng container đó là những kí tự gồm chữ và số. Hiện nay, các số container đều tuân thủ theo tiêu chuẩn ISO 6346:1995. Tiêu chuẩn này sẽ được thay đổi theo từng thời kỳ để phù hợp với kích thước và tải trọng của các loại xe vận tải đường bộ.

Các số container này được phân ra thành 3 loại thông tin chính gồm:

  • Hệ thống nhận biết (Identification system).
  • Mã kích thước và mã loại (Size and Type codes).
  • Các ký hiệu khai thác (Operational Markings).
Ký hiệu container của các hãng tàu
Ký hiệu container của các hãng tàu

Nhận biết ký hiệu ghi trên vỏ container (identification system)

Hệ thống nhận biết ký hiệu container có 4 phần sau đây.

Mã chủ sở hữu (Owner code)

Mã chủ sở hữu (số hiệu Container) bao gồm 3 chữ cái viết hoa được thống nhất và đăng ký với cơ quan đăng kiểm quốc tế thông qua cơ quan đăng kiểm quốc gia hoặc đăng ký trực tiếp với Cục Container quốc tế – BIC (Bureau International Des Containers Et Du Transport Intermodal).

Hiện nay, ở Việt Nam vẫn còn một số công ty đang sử dụng mã chủ sở hữu chưa đăng ký với BIC. Điều này sẽ dẫn đến một số bất lợi như: 

  • Trái quy định trong Phụ lục G của tiêu chuẩn ISO 6343. Sẽ không được BIC bảo vệ quyền sở hữu đối với mã chủ sở hữu trên phạm vị quốc tế.
  • Số container không đăng ký, trong quá trình lưu thông có thể bị hải quan tạm giữ, không được lưu thông theo quy định trong Công ước hải quan về Container. 
  • Không được thừa nhận quyền sở hữu đối với số container nên khi xảy ra nhầm lẫn, khiếu nại có thể dẫn đến việc mất container.
Những công ty có đăng ký mã chủ sở hữu với BIC tính tới năm 2006
Những công ty có đăng ký mã chủ sở hữu với BIC tính tới năm 2006

Ký hiệu loại thiết bị (equipment category identifier/product group code)

Ký hiệu loại thiết bị gồm có 3 loại chữ cái sau đây:

  • U: container chở hàng (freight container).
  • J: thiết bị có thể tháo rời của container chở hàng (detachable freight container-related equipment).
  • Z: đầu kéo (trailer) hoặc mooc (chassis).

Việc không sử dụng bất kỳ chữ cái nào thuộc ba chữ cái trên (U; J; Z) làm ký hiệu loại thiết bị được xem là không theo tiêu chuẩn ISO 6346.

Ký hiệu container trên vỏ container
Ký hiệu container trên vỏ container

Số sê ri (serial number/registration number)

Số sê ri là số hiệu container, gồm có 6 chữ số. Số sê ri sẽ do chủ sở hữu tự đặt và đảm bảo nguyên tắc mỗi số chỉ sử dụng duy nhất cho một container.

Chữ số kiểm tra (check digit)

Số kiểm tra là một con số (đứng sau số sê-ri), dùng để kiểm tra độ chính xác của chuỗi ký tự trước đó, bao gồm: tiếp đầu ngữ và số sê-ri. Đối với mỗi chuỗi ký tự bao gồm tiếp đầu ngữ và số sê-ri, phép tính số kiểm tra vùng chứa để tính số kiểm tra bắt buộc.

Số kiểm tra được tính bằng cách cộng 10 số đã chuyển đổi đầu tiên và chia cho 11, số dư chính là số kiểm tra. Tuy nhiên, nếu sai 2 ký tự trở lên thì có thể số kiểm tra vẫn đúng, và sai sót sẽ không bị phát hiện ra. 

Chữ số kiểm tra trên vỏ container
Chữ số kiểm tra trên vỏ container

Mã kích thước và mã loại (Size and Type codes)

Trên vỏ container sẽ ghi số container gồm mã kích thước và mã loại trên thùng container. 

Mã kích thước: 2 ký tự (chữ cái hoặc chữ số). 

  • Ký tự thứ nhất biểu thị chiều dài container. 
  • Ký tự thứ hai biểu thị chiều rộng và chiều cao container.

Mã kiểu: 2 ký tự. 

  • Ký tự thứ nhất cho biết kiểu container.
  • G (General): Container thường không có hệ thống ổn định nhiệt độ. 
  • R (Refrigerate): Container lạnh.
  • U (Open top): Container mở mái.
  • T ( Tank container): container bồn.
  • P (Platform container): Container phản (container chỉ có sàn container).
  • DC (dry container), GP (general purpose), ST hoặc SD (Standard): là container thường.
  • HC (high cube): là  container cao.
  • RE (Reefer): là container lạnh.
  • HR (Hi-Cube Reefer): là container lạnh, cao.
  • OT (Open Top): là container có thế mở nắp.
  • FR (Flat Rack): là container có thể mở nắp, mở cạnh dùng để chở hàng siêu trường, siêu trọng, cồng kềnh.
  • Ký tự thứ hai biểu thị đặc tính chính liên quan đến container
    • G0 (container mở một đầu hoặc hai đầu nghĩa là có cửa một đầu hoặc hai đầu); G1 (container thường, có lỗ thông gió phía trên), GP là thể hiện chung cho G0 và G1.
    • R0 container chỉ làm lạnh (nghĩa là chỉ giảm nhiệt độ, không có tăng lên được); R1 container có khả năng vừa tăng và giảm nhiệt độ tùy ý (sử dụng máy phát điều hòa).
    • T0 – T2 thuộc nhóm TN (T: Tank; N: Nondangerous liquids), T3 – T6 thuộc nhóm TD (T: Tank; N: Dangerous liquids),  T7 và T8 thuộc nhóm TG (T: Tank; G:Gases). Vd: T6 là chịu được sức ép 600kPa (1kPa = 1000 N/m2).
    • Loại thường gặp là P3 or PC (nghĩa là container flat rack có hai tấm chắn hai đầu).

Các dấu hiệu khai thác (operational markings)

Những dấu hiệu dùng để khai thác thông tin nhằm báo cáo với hải quan. Gồm có hai loại là dấu hiệu bắt buộc và dấu hiệu không bắt buộc. 

Dấu hiệu bắt buộc

  • Dấu hiệu bắt buộc là các dấu hiệu về: tải trọng container, cảnh báo nguy hiểm điện; container cao.
  • Dấu hiệu cảnh báo nguy hiểm điện từ đường dây điện phía trên, dùng cho tất cả các container có lắp thang leo.
  • Dấu hiệu container cao trên 2,6 mét: bắt buộc đối với những container cao trên 8ft 6in (2,6m). 
  • MAX. GROSS: Tổng trọng lượng tối đa cho phép của container, tính cả khi đã đóng hàng (bao gồm cả các vật dụng đã chèn lót trong cont) Được thể hiện bằng 2 đơn vị là Kg và LB 
  • TARE: Trọng lượng tịnh của vỏ container.
  • NET (Hoặc PAYLOAD hoặc MAX.C.W): Trọng lượng hàng tối đa đóng vào container.
  • CU.CAP (CUBIC CAPACITY): Số khối trong cont, được tính bằng m khối và feet khối.
  • Biển chứng nhận an toàn CSC.
  • Biển Chấp nhận của hải quan.
  • Ký hiệu của tổ chức đường sắt quốc tế UIC.
  • Logo hãng đăng kiểm.
  • Test plate (của đăng kiểm), dấu hiệu xếp chồng (stacking height).
  • Tên hãng (Maersk, MSC…), logo, slogan (nếu có).
  • Mác hãng chế tạo (CIMC, VTC…).
  • Ghi chú vật liệu chế tạo vách container (corten steel), hướng dẫn sửa chữa (…repaired only with corten steel).
  • Bảng vật liệu chế tạo các bộ phận container; các lưu ý…
  • Thông tin về xử lý gỗ (ván sàn).
  • Nhãn hàng nguy hiểm (nếu có).

>> Xem thêm: Thùng container cũ giá bao nhiêu?

> Xem thêm: Ứng dụng thùng container làm nhà ở

Ba loại dấu hiệu bắt buộc chính 
Ba loại dấu hiệu bắt buộc chính

Dấu hiệu không bắt buộc

Max net mass: Khối lượng hữu ích lớn nhất (phía dưới dấu hiệu trọng lượng container tối đa.

Country code: Mã quốc gia (gồm 2 chữ cái viết tắt thể hiện tên quốc gia sở hữu container)

Đây là những thông tin về số container, những ký hiệu container, những thuật ngữ chuyên ngành giúp bạn hiểu hơn về ngành này và những số container trên thùng container. 

Đến với Song Nguyên Container bạn không chỉ có thể  thuê container để vận chuyển hàng hóa mà Song Nguyên còn cung cấp các dịch vụ khác như thuê văn phòng container, thiết kế, chế tạo và lắp đặt hồ bơi container … Tùy theo nhu cầu của bạn, Song Nguyên Container luôn phục vụ khách hàng tận tâm. Nếu bạn có mong muốn hãy liên hệ với chúng tôi qua thông tin liên hệ bên dưới. 

THÔNG TIN LIÊN HỆ

SONG NGUYÊN CONTAINER

Địa chỉ: 51 Thành Thái, Phường 14, Quận 10

Hotline: 0939 625 672 – 0933 26 52 54.

Email: songnguyencontainer@gmail.com

Website: http://songnguyencontainer.com

 

cusion sobazo.com spice money aeps login www.anybuny.com borwap.pro kerala girls sex xvideos xxxvom xxxvideohd.net telugu rockers hdporzo desixxxtube.org indira gandhi sex video xnxxi redwap.me laxmi rai hot hollywood x video hindipornvideos.info 3gp mobile mo czechvideo rajwap.pro indian sex pics masaladesi\ hindi6.pro kannada sex film download sexey image rajwap.biz desiarmpits.com sharchat redwap2.com webmuic kriti sanon porn redwap2.com xxx sex telugu indain sax video redwap3.com x viedos sexy ladki onlyindianporn.me indian selfie xnxx new kerala x videos newindiantube.mobi desi saree porn dq fight 2 hentai.name hentai.c